Giai phap tiet kiem
Chọn năm phát hành:
Chọn số báo
Thông báo của Liên sở Tài chính - Xây dựng
Cập nhật: 8-11-2010
 

Thông báo của Liên sở Tài chính - Xây dựng về giá VLXD tỉnh Điện Biên

(tại thành phố Điện Biên Phủ và huyện Điện Biên - giá lưu thông) tháng 08/2010

 

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

 XI MĂNG

Xi măng Bút Sơn - PC30

1.390

đ/kg

Xi măng trắng Hải Phòng, Thái Bình

3.500

"

Xi măng Điện Biên PCB - 30

1.250

"

Xi măng Điện Biên PCB - 40

1.300

"

Xi măng Điện Biên PC - 40

1.390

"

Xi măng bao Vinaconex Yên Bình:

 

 

- Loại PCB40

1.417

"

- Loại PC40

1.465

"

Xi măng Vissai PCB - 30

1.470

"

Xi măng Vissai PCB - 40

1.510

"

 GẠCH, NGÓI CÁC LOẠI

Ngói xi măng

2.000

đ/viên

Ngói bò xi măng

2.500

"

Ngói đất nung loại A

3.300

"

Ngói bò đất nung loại A

4.400

"

Vôi cục

2.500

đ/kg

Gạch Tuynel

 

 

Gạch 2 thông tâm (tuynel), KT: 220x105x60:

 

 

- Loại 1

850

đ/viên

- Loại 2

750

"

- Loại 3

650

"

Gạch 4 thông tâm loại 1 (tuynel)

 

 

KT: 220x105x105

1.500

"

Gạch 6 thông tâm loại 1 (tuynel)

 

 

KT: 220x160x105

2.200

"

Gạch lá nem

1.300

"

Gạch đặc

1.400

"

Gạch lát Block

 

 

Loại (25x25x4,5)cm, có 2 lớp cốt liệu gạch 0,035m, lớp gạch bề mặt 0,01m, 16v/m2, trọng lượng 5,5 kg/viên

- Màu đỏ

134.684

đ/m2

- Màu vàng

137.947

"

- Màu xanh

141.210

"

Gạch men lát Ceramic loại A

 

 

Gạch men lát Ceramic loại A1

 

 

Gạch lát nền 300x300x7mm (hộp 11 viên)

 

 

- HT36,35,34

6.182

đ/viên

- TH145,149,157,158

5.909

"

Gạch lát nền 400x400x9mm (Hộp 6 viên)

 

 

- TL4104,4105,4106,4202,4203,4204,

 

 

  4205,4112

11.667

"

- TL4603,4503

11.667

"

- VI312,122,129,131,301,322,313,126,

 

 

  129,317

11.667

"

- VI207,306,406,408

11.667

"

Gạch 450x450x9mm (Hộp 5 viên)

 

 

- A4502,4503,4506,4507,4510,4511,4512

18.000

"

Gạch 200x200x7mm (Hộp 25 viên)

 

 

- TL2003,2004

3.000

"

- SN2002,2003,2004,2007,2008

3.000

"

Gạch 200x250x7mm trắng (Hộp 20viên)

 

 

- W131,132,171,141

3.250

"

- MT04,17,16,18,01,08,12,14

3.250

"

Gạch 200x250x7mm, màu (Hộp 20viên)

 

 

- MT18,32,33,35,39,40,42

3.500

đ/viên

Gạch 250x400x7mm (Hộp 10 viên)

 

 

- MT2502,2503,2504,2505,2506,2507,

 

 

  2508,2509

7.500

"

Gạch 130x400x8mm

 

 

- VT01,02,03,HV46,VT412,VT416,W06

6.000

"

Gạch ốp lát loại của tập đoàn Prime

 

 

Gạch lát nền Cramic (loại A1):

 

 

- Loại 200x250mm

68.000

đ/hộp

- Loại 300x300mm

68.000

"

- Loại 400x400mm

72.000

"

Gạch chống trơn 200x200mm loại A1

72.000

"

 TẤM LỢP, TÔN CÁC LOẠI

Tấm lợp

 

 

- Tấm lợp Fibrô xi măng Thái Nguyên loại I;

 

 

  TCVN 4434-2000; KT: (1.400x900x5)mm

38.000

đ/tấm

- Tấm úp nóc Thái Nguyên,

 

 

  KT: (1.000x340x5)mm

12.000

"

Tôn các màu xanh + đỏ (Được sản xuất từ tôn lợp mạ màu, mạ kẽm nguyên liệu được nhập của hãng tôn Việt Nhật (SSSC), Hoa Sen (Lotus) tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3312; Việt Pháp (Vifa) tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3302. Kích thước tôn sóng 1.100 mm, hiệu dụng 1.000mm, đã bao gồm thuế VAT, hỗ trợ vận chuyển trong nội thành)

- Độ dày 0,30mm; mạ kẽm; TL 2,5kg/md

65.776

đ/m2

- Độ dày 0,32mm; TL 2,78kg/md

68.959

"

- Độ dày 0,35mm; TL 3,04kg/md

74.263

"

- Độ dày 0,37mm; TL 3,27kg/md

77.446

"

- Độ dày 0,40mm; TL 3,57kg/md

82.750

"

- Độ dày 0,42mm; TL 3,68kg/md

85.933

"

- Độ dày 0,45mm; TL 3,98kg/md

90.177

"

- Độ dày 0,47mm; TL 4,07kg/md

95.481

"

Phụ kiện tôn mạ màu: Xanh, đỏ

 

 

Máng độ dày 0,30mm:

 

 

- Mã 240MD

23.340

đ/md

- Mã 300MD

26.523

"

- Mã 400MD

31.827

"

- Mã 500MD

37.132

"

- Mã 600MD

47.741

"

Nóc độ dày 0,35mm:

 

 

- Mã 240MD

26.523

"

- Mã 300MD

31.827

"

- Mã 400MD

42.436

"

- Mã 500MD

47.741

"

- Mã 600MD

53.045

"

Nóc trắng độ dày 0,35mm:

 

 

- Mã 240MD

21.218

"

- Mã 300MD

24.401

"

- Mã 400MD

31.827

"

- Mã 500MD

37.132

"

- Mã 600MD

42.436

"

Sườn độ dày 0,40mm:

 

 

- Mã 240MD

31.827

"

- Mã 300MD

42.436

"

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

- Mã 400MD

47.741

đ/md

- Mã 500MD

53.045

"

- Mã 600MD

58.350

"

Sườn độ dày 0,45mm:

 

 

- Mã 240MD

42.436

"

- Mã 300MD

47.741

"

- Mã 400MD

53.045

"

- Mã 500MD

58.350

"

- Mã 600MD

63.654

"

Vít tôn

371

đ/cái

Tôn lợp Austnam

 

 

Tôn thường

 

 

AC11 - 11 sóng khổ 1070mm, cao sóng 18,5mm; cường độ 5,5 kg/cm2; lớp mạ Zn 120 (g/m2):

- Dày 0,40mm; TLR: 3,27kg/m2

141.000

đ/m2

- Dày 0,42mm; TLR: 3,47kg/m2

148.000

"

- Dày 0,45mm; TLR: 3,75kg/m2

155.000

"

- Dày 0,47mm; TLR: 3,88kg/m2

159.000

"

Loại tôn AS880 12 sóng; cao sóng 22mm; cường độ 5,5 kg/cm2; TLR: 4,23 kg/m2

 

 

- Loại 0,47mm; lớp mạ Az 150 (g/m2)

188.000

"

- Loại 0,47mm; lớp mạ Zn 18 (g/m2)

179.000

"

Tôn Alock màu 3 sóng; cao sóng 40mm; cường độ 5,5kg/cm2

 

 

- Alock màu 0,47mm; lớp mạ Az 150 (g/m2);

 

 

  TRL: 4,55 kg/m2

206.500

"

- Alock màu 0,47; lớp mạ Zn 12 (g/m2);

 

 

  TRL: 4,55 kg/m2

189.500

"

- Alock màu 0,45; lớp mạ Zn 12 (g/m2);

 

 

  TRL:4,32 kg/m2

185.500

"

Tôn sóng ngói khổ 1070mm; cao sóng 18,5mm; cường độ 5,5 kg/cm2; lớp mạ Zn 120 (g/m2)

- Dày 0,40mm

149.000

"

- Dày 0,42mm

156.000

"

- Dày 0,45mm

163.000

"

- Dày 0,47mm

167.000

"

Tôn vách và tôn trần khổ 1130mm; cao sóng 18,5mm; cường độ 5,5 kg/cm2; lớp mạ Zn 120 (g/m2)

- Dày 0,40mm

132.000

"

- Dày 0,42mm

139.000

"

- Dày 0,45mm

146.000

"

- Dày 0,47mm

150.000

"

Tôn AC12 sóng khổ 1000mm; cao sóng 18,5mm; cường độ 5,5 kg/cm2; lớp mạ Zn 120 (g/m2)

- Dày 0,40mm

150.000

"

- Dày 0,42mm

157.000

"

- Dày 0,45mm

164.000

"

- Dày 0,47mm

168.000

"

Tôn AK 6 sóng khổ 1065mm; cao sóng 18,5mm; cường độ 5,5 kg/cm2; lớp mạ Zn 120 (g/m2)

- Dày 0,40mm

141.000

"

- Dày 0,42mm

148.000

"

- Dày 0,45mm

155.000

"

- Dày 0,47mm

159.000

"

Tôn AK 5 sóng khổ 1100mm; cao sóng 18,5mm; cường độ 5,5 kg/cm2; lớp mạ Zn 120 (g/m2)

- Dày 0,40mm

137.000

"

- Dày 0,42mm

144.000

"

- Dày 0,45mm

151.000

"

- Dày 0,47mm

155.000

"

Tôn ATEK 6 sóng 1065mm; cao sóng 22mm; cường độ 5,5 kg/cm2

 

 

- Dày 0,47mm; lớp mạ Az 150 (g/m2)

178.000

"

Tôn cách âm, cách nhiệt APU

 

 

Tôn 6 sóng khổ 1065 APU1 (độ dày PU 20/44mm; tỷ trọng PU 35-40 kg/m3; độ bền kéo đứt 5,5 kg/cm2) độ truyền nhiệt 1%; độ cách âm 27dB

- Dày 0,40mm

217.000

đ/m2

- Dày 0,42mm

224.000

"

- Dày 0,45mm

231.000

"

- Dày 0,47mm

235.000

"

Tôn APU 11 sóng (độ dày PU 20/38,5mm; tỷ trọng PU 35-40 kg/m3) độ truyền nhiệt 1%; độ cách âm 27dB

- Dày 0,40mm

221.000

"

- Dày 0,42mm

228.000

"

- Dày 0,45mm

235.000

"

- Dày 0,47mm

239.000

"

Tôn 6 sóng khổ 1065 APU2 (độ dày PU 20/44mm; tỷ trọng PU 35 - 40kg/m3; độ bền kéo đứt 5,5kg/cm2) độ truyền nhiệt 1%; độ cách âm 27dB

- Dày 0,40mm

207.000

"

- Dày 0,42mm

214.000

"

- Dày 0,45mm

221.000

"

- Dày 0,47mm

225.000

"

Các tấm ốp nóc, ốp sườn và máng nước

 

 

Tôn màu AC/AK 106/sóng ngói; dày 0,42mm:

 

 

- Khổ rộng 300mm

42.600

đ/md

- Khổ rộng 400mm

55.100

"

- Khổ rộng 600mm

82.300

"

- Khổ rộng 900mm

120.100

"

- Khổ rộng 1200mm

154.800

"

Tôn màu AC/AK 106/sóng ngói; dày 0,45mm:

 

 

- Khổ rộng 300mm

44.600

"

- Khổ rộng 400mm

57.800

"

- Khổ rộng 600mm

86.300

"

- Khổ rộng 900mm

126.100

"

- Khổ rộng 1200mm

162.800

"

Tôn màu AC/AK 106/sóng ngói; dày 0,47mm:

 

 

- Khổ rộng 300mm

45.600

"

- Khổ rộng 400mm

59.100

"

- Khổ rộng 600mm

88.300

"

- Khổ rộng 900mm

129.100

"

- Khổ rộng 1200mm

166.800

"

Loại AS880/TEK/ALOK; màu dày 0,47mm:

 

 

- Khổ rộng 300mm

50.600

"

- Khổ rộng 400mm

65.800

"

- Khổ rộng 600mm

98.300

"

- Khổ rộng 900mm

144.100

"

- Khổ rộng 1200mm

186.800

"

Ống nước

 

 

Tôn AC11/AK 106/sóng ngói, màu, dày 0,42mm:

 

 

- Khổ rộng 362mm

58.300

"

- Khổ rộng 522mm

85.500

"

Tôn AC11/AK 106/sóng ngói, màu, dày 0,45mm:

 

 

- Khổ rộng 362mm

61.000

"

- Khổ rộng 522mm

89.500

"

Tôn AC11/AK 106/sóng ngói, màu, dày 0,47mm:

 

 

- Khổ rộng 362mm

62.300

"

- Khổ rộng 522mm

91.500

"

AS880/TEK/ALOK, màu, dày 0,47mm:

 

 

- Khổ rộng 362mm

69.000

"

- Khổ rộng 522mm

101.500

"

 CÁC LOẠI KHÁC

Tre rừng ĐK 6-8cm, L=6m

12.000

đ/cây

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

Tre trồng ĐK 9-15cm, L=6m

15.000

đ/cây

Đinh 3cm

18.500

đ/kg

Đinh 5-7 cm

17.500

"

Đinh 10cm

17.500

"

Cót ép to (khổ 4m)

24.000

đ/lá

Kính trắng trơn 3 ly liên doanh

85.000

đ/m2

Kính trắng trơn 5 ly liên doanh

145.000

"

Kính màu trơn 5 ly liên doanh

145.000

"

 SƠN CÁC LOẠI

Sơn ngoại thất WAP công nghệ Nhật Bản

 

 

Sơn nước ngoại thất cao cấp chống rêu mốc Wap 04.35 (Sơn trắng và màu pha sẵn):

 

 

- Thùng 4 lít

90.000

đ/lít

- Thùng 18 lít

66.600

"

Sơn nước ngoại thất cao cấp chịu chà rửa bóng Wap Pro 04.3 (Sơn trắng và màu pha sẵn)

 

 

- Thùng 1 lít

160.000

"

- Thùng 5 lít

120.000

"

Sơn lót kháng kiềm, chống thấm cao ngoại thất Wap 04.4:

 

 

- Thùng 4 lít

70.000

"

- Thùng 18 lít

63.800

"

Sơn lót kháng kiềm, chống thấm cao nội thất WAP 04.4:

 

 

- Thùng 4 lít

55.000

"

- Thùng 18 lít

44.400

"

Bột bả

 

 

Bột bả ma tít cao cấp Armour:

 

 

- Nội thất

190.000

đ/bao

- Ngoại thất

250.000

"

Sơn nội thất WAP công nghệ Nhật Bản

 

 

Sơn nước nội thất WAP 04.2 (Sơn trắng và

 

 

màu pha sẵn) thùng 1 lít

16.000

đ/lít

Sơn nước nội thất chịu nước cao Wap Pro 04.2 (sơn trắng và màu pha sẵn)

 

 

- Thùng 4 lít

30.000

"

- Thùng 18 lít

25.000

"

Sơn nước nội thất chịu chà rửa mịn và độ phủ cao Wap 04.14 (sơn trắng và màu pha sẵn):

 

 

- Thùng 4 lít

40.000

"

- Thùng 18 lít

33.300

"

Sơn nước nội thất chịu chà rửa, độ phủ cao, siêu trắng Wap 04.15 (sơn trắng và màu pha sẵn):

 

 

- Thùng 4 lít

47.500

"

- Thùng 18 lít

38.800

"

Các sản phẩm sơn Terraco Việt Nam

 

 

Putty trám trét loại trộn sẵn (Ready Mixed), gốc nhựa Acrylic

 

 

Putty Handycoat (thùng 25 kg):

 

 

- Nội thất

334.400

đ/th

- Ngoại thất

607.200

"

Sprayplaster Basecoat (bao 25 kg)

176.000

đ/bao

Sprayplaster Finishcoat (bao 25 kg)

246.400

Mastic trám trét loại trộn sẵn (Ready Mixed), gốc xi măng

Terramix (bao 40 kg), dùng cho ngoại thất:

- Loại xám

272.800

- Loại trắng

299.200

Maximix xám (bao 40 kg),

 

 

(dùng cho nội, ngoại thất)

184.800

"

Maximix – Int trắng (bao 40 kg),

 

 

(dùng cho nội thất)

193.600

Maximix – Ext (trắng) (bao 40 kg),

 

 

(dùng cho nội, ngoại thất)

237.600

Sơn nước nội thất

 

 

Terrramatt (25kg/thùng)

431.200

đ/th

Contract Emulsion (25kg/thùng)

528.000

Terralast (25kg/thùng)

765.600

"

Terralast AB (18l/thùng)

1.196.800

Terratop (18l/thùng)

1.390.400

Terratop AB (18l/thùng)

2.956.000

Sơn nước ngoại thất

 

 

Maxilux (25 kg/thùng)

947.200

Terrashield (ngoại thất mờ) (25 kg/thùng)

1.196.800

Terrashield Super (ngoại thất mờ)

 

 

(25 kg/thùng)

1.848.000

Vicoat thùng 5 lít

686.400

Vicoat Super thùng 5 lít

765.600

Phụ gia tăng cường độ bám dính và sơn lót

 

 

Penetratinh Primer (trắng) thùng 18 lít

704.000

"

Penetratinh Primer (trong) thùng 18 lít

686.400

Terraprime Super thùng 18 lít

1.232.000

Terra keo thùng 1 lít

88.000

"

Sơn phủ chống thấm

 

 

Flexicoat thùng 20 kg

1.161.600

"

Flexicoat MR thùng 20 kg

1.355.200

Flexicoat Decor (HC) thùng 20 kg

1.496.000

Weathercoat Resin thùng 20 kg

1.936.000

Weathercoat Powder (G) bao 20 kg

114.400

đ/bao

Weathercoat Powder (W) bao 20 kg

132.000

Sơn dùng cho sân tennis và các sân thể thao khác:

Fle Coating Textured 20kg/thùng

1.531.200

Flexipave Coating Smoot 20kg/thùng

1.760.000

Flexipave Line Paint 25kg/thùng

1.795.200

Flexipave Patching Compound Resin

 

 

5kg/thùng

272.000

Fle Patching Compound Powder

 

 

20 kg/bao

123.200

đ/bao

Flexipave Filler Fine 20 kg/thùng

742.400

đ/th

Flexipave Primer 20 kg/thùng

844.800

Sơn dùng cho sàn công nghiệp:

 

 

Diamond Seal 18kg/thùng

2.288.000

Diamond Coat 18 kg/thùng

3.080.000

Sơn Nero

 

 

Bột bả tường

 

 

Bột bả cao cấp Nero - Star trắng (40 kg/bao):

 

 

- Loại nội thất

210.000

đ/bao

- Loại ngoại thất

245.000

"

Sơn nội thất (18 lít/th):

 

 

- Loại Nero - Star trắng

330.000

đ/th

- Loại Nero - Initi

375.000

"

- Loại cao cấp Nero

572.000

"

- Loại cao cấp Nero Plus

684.000

"

- Loại cao cấp bán bóng Nero - Superstar

 1.949.000

"

Sơn ngoại thất

 

 

- Loại cao cấp Nero (18 lít/thùng)

840.000

"

- Loại cao cấp Nero - Plus (5 lít/lon)

510.000

đ/lon

- Loại siêu chống thấm bóng Nero

 

 

  Super Star (5 lít/lon)

650.000

"

Sơn lót chống kiềm

 

 

- Loại ngoại thất Nero - Modena

1.100.000

đ/th

- Loại ngoại thất Nero - Sealer

1.210.000

"

Chất chống thấm

 

 

- Chất chống thấm xi măng, bê tông

 

 

  Nero - CT11A

1.282.000

"

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

 THÉP CÁC LOẠI

Thép Thái Nguyên Tisco

 

 

Thép cuộn f6, f8

15.867

đ/kg

Thép cây vằn:

 

 

- Loại f10

16.133

"

- Loại f12

15.933

"

- Loại f14

15.867

"

- Loại f16

15.867

"

- Loại f18

15.867

"

- Loại f20

15.867

"

- Loại f22

15.867

"

- Loại f25

15.867

"                              Thép khác (Việt Nam)

Dây thép đen mềm 1 ly

18.500

"

Dây thép mạ kẽm 2 - 4 ly

18.000

"

Lưới thép B40

23.200

"

 VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC

Sản phẩm của Công ty Hoà Phát

 

 

Ống nước Hoà Phát (ống thép mạ kẽm)

 

 

Ống nước kẽm Hoà Phát:

 

 

- ĐK 15 có ren x 6m, dày 1,9

21.000

đ/m

- ĐK 20 có ren x 6m, dày 2,1

28.000

"

- ĐK 25 có ren x 6m, dày 2,3

40.000

"

- ĐK 32 có ren x 6m, dày 2,3

50.000

"

- ĐK 40 có ren x 6m, dày 2,5

62.000

"

- ĐK 50 có ren x 6m, dày 2,6

82.000

"

- ĐK 65 có ren x 6m, dày 2,9

117.000

"

- ĐK 80 có ren x 6m, dày 2,9

137.000

"

- ĐK 100 có ren x 6m, dày 3,2

195.000

"

Ống nhựa chịu nhiệt Sino

 

 

Ống lạnh

 

 

- Loại f20 độ dày 2,3mm

10.000

đ/m

- Loại f25 độ dày 2,3mm

15.000

"

- Loại f32 độ dày 2,9mm

30.000

"

- Loại f50 độ dày 4,6mm

36.000

"

Ống nóng

 

 

- Loại f20 độ dày 3,4mm

13.000

"

- Loại f25 độ dày 4,2mm

18.000

"

Ống nhựa Tiền Phong u.PVC dán keo (theo tiêu chuẩn ISO 4422:1996 - TCVN 6151:2002)

Thoát nước

 

 

f21, dày 1,0mm PN bar 4,0

4.500

đ/m

f27, dày 1,0mm PN bar 4,0

5.600

"

f34, dày 1,0mm PN bar 4,0

7.400

"

f42, dày 1,2mm PN bar 4,0

10.900

"

f48, dày 1,4mm PN bar 5,0

12.800

"

f60, dày 1,4mm PN bar 4,0

16.700

"

f76, dày 1,5mm PN bar 4,0

23.400

"

f90, dày 1,5mm PN bar 3,0

28.500

"

f110, dày 1,9mm PN bar 3,0

43.100

"

Ống Class 1

 

 

f21, dày 1,5mm PN bar 12,5

5.700

"

f27, dày 1,5mm PN bar 12,5

8.300

"

f34, dày 1,6mm PN bar 10,0

10.500

"

f42, dày 1,8mm PN bar 8,0

14.400

"

f48, dày 2,0mm PN bar 8,0

17.200

"

f60, dày 2,0mm PN bar 6,3

24.300

"

f76, dày 2,2mm PN bar 6,3

30.900

"

f90, dày 2,2mm PN bar 5,0

38.200

"

f110, dày 2,7mm PN bar 5,0

56.800

"

f140, dày 3,5mm PN bar 5,0

87.900

đ/m

f160, dày 4,0mm PN bar 5,0

116.300

"

f200, dày 4,9mm PN bar 5,0

181.000

"

f250, dày 6,2mm PN bar 5,0

290.300

"

f315, dày 7,7mm PN bar 5,0

433.300

"

Ống nhựa cao cấp HDPE - Dekko

 

 

PN6

 

 

- Loại f40, dày 1,9mm

14.400

"

- Loại f50, dày 2,4mm

22.300

"

- Loại f63, dày 3,0mm

34.500

"

- Loại f75, dày 3,5mm

49.100

"

- Loại f90, dày 4,3mm

78.800

"

- Loại f110, dày 5,3mm

104.200

"

PN8

 

 

- Loại f32, dày 1,9mm

11.600

"

- Loại f40, dày 2,4mm

17.400

"

- Loại f50, dày 3,0mm

27.100

"

- Loại f63, dày 3,8mm

43.100

"

- Loại f75, dày 4,5mm

60.900

"

- Loại f90, dày 5,4mm

88.300

"

- Loại f110, dày 6,6mm

128.300

"

PN10

 

 

- Loại f25, dày 1,9mm

8.500

"

- Loại f32, dày 2,4mm

13.600

"

- Loại f40, dày 3,0mm

21.000

"

- Loại f50, dày 3,7mm

32.300

"

- Loại f63, dày 4,7mm

51.600

"

- Loại f75, dày 5,6mm

73.800

"

- Loại f90, dày 6,7mm

104.600

"

- Loại f110, dày 8,1mm

158.000

"

PN12,5

 

 

- Loại f20, dày 1,9mm

6.500

"

- Loại f25, dày 2,3mm

9.900

"

- Loại f32, dày 3,0mm

16.400

"

- Loại f40, dày 3,7mm

25.300

"

- Loại f50, dày 4,6mm

39.100

"

- Loại f63, dày 5,8mm

62.200

"

- Loại f75, dày 6,8mm

86.900

"

- Loại f90, dày 8,2mm

125.100

"

- Loại f110, dày 10mm

187.300

"

PN16

 

 

- Loại f20, dày 2,3mm

7.800

"

- Loại f25, dày 2,8mm

11.900

"

- Loại f32, dày 3,6mm

19.500

"

- Loại f40, dày 4,5mm

30.030

"

- Loại f50, dày 5,6mm

46.400

"

- Loại f63, dày 7,1mm

73.800

"

- Loại f75, dày 8,4mm

104.600

"

- Loại f90, dày 10,1mm

150.200

"

- Loại f110, dày 12,3mm

227.300

"

Bồn nước Inox Phương Nam (Inox của tập đoàn Nipponsteel Nhật Bản, tiêu chuẩn ISO 9001 - 2000), giá đã bao gồm phụ kiện kèm theo (Rơ le + van xả + vận chuyển và đưa lên vị trí lắp đặt tại khu vực huyện Điện Biên và TP. Điện Biên)

Bồn đứng:

 

 

- Loại 0,7m3

1.800.000

đ/bộ

- Loại 1,0m3

2.200.000

"

- Loại 1,2m3

2.500.000

"

- Loại 1,5m3

3.300.000

"

- Loại 2,0m3

4.400.000

"

- Loại 2,5m3

5.500.000

"

- Loại 3,0m3

6.500.000

"

Tên hàng

Đơn giá

ĐVT

- Loại 3,5m3

7.700.000

đ/bộ

- Loại 4,0m3

8.600.000

"

- Loại 5,0m3

10.600.000

"

- Loại 6,0m3

12.560.000

"

- Loại 10,0m3

21.270.000

"

Bồn ngang:

 

 

- Loại 0,7m3

1.900.000

"

- Loại 1,0m3

2.400.000

"

- Loại 1,2m3

2.700.000

"

- Loại 1,5m3

3.500.000

"

- Loại 2,0m3

4.600.000

"

- Loại 2,5m3

5.800.000

"

- Loại 3,0m3

6.800.000

"

- Loại 3,5m3

8.000.000

"

- Loại 4,0m3

9.100.000

"

- Loại 5,0m3

11.300.000

"

- Loại 6,0m3

13.280.000

"

- Loại 10,0m3

24.130.000

"

Bình nóng lạnh Prime:

 

 

- Loại 15 lít

1.500.000

đ/cái

- Loại 20 lít

1.700.000

"

- Loại 30 lít

1.800.000

"

Bình nóng lạnh Aristor ti-tech-pro 

 

 

- Loại 15 lít

1.750.000

"

- Loại 30 lít

2.220.000

"

 CỘT ĐIÊN, ỐNG CỐNG BÊ TÔNG

Cột điện, ống cống bê tông cốt thép ly tâm

 

 

Cột liền

 

 

Cột điện ly tâm, f ngọn 160mm, lực đầu cột 300kg:

 

 

- Loại 6,5A, f gốc 260mm

1.526.000

đ/cột

- Loại 7,5A, f gốc 270mm

1.679.000

"

Cột điện ly tâm, f ngọn 160mm, f gốc 280mm:

 

 

- Loại 7,5B, lực đầu cột 320 kg

1.767.000

"

- Loại 8,5A, lực đầu cột 320 kg

1.840.000

"

- Loại 8,5B, lực đầu cột 420 kg

2.000.000

"

- Loại 8,5C, lực đầu cột  520 kg

2.145.000

"

Cột điện ly tâm, f ngọn 190mm, f gốc 323mm:

 

 

- Loại 10A, lực đầu cột 320kg

2.536.000

"

- Loại 10B, lực đầu cột 420kg

2.655.000

"

- Loại 10C, lực đầu cột 520 kg

2.856.000

"

Cột điện ly tâm, f ngọn 190mm, f gốc 350mm:

 

 

- Loại 12B, lực đầu cột 720 kg

4.446.000

"

- Loại 12C, lực đầu cột 900kg

5.505.000

"

Cột nối

 

 

Cột điện ly tâm, f ngọn 190mm, f gốc 376mm:

 

 

- Loại 14B, lực đầu cột 850kg

9.233.000

"

- Loại 14C, lực đầu cột 1100kg

10.480.000

"

- Loại 16B, lực đầu cột 920kg

10.292.000

"

Cột điện ly tâm, f ngọn 190mm, f gốc 403mm:

 

 

- Loại 16C, lực đầu cột 1100kg

11.401.000

"

- Loại 16D, lực đầu cột 1300kg

12.690.000

"

Cột điện ly tâm, f ngọn 190mm, f gốc 430mm:

 

 

- Loại 18B, lực đầu cột 920kg

12.020.000

"

- Loại 18C, lực đầu cột 1100kg

12.625.000

"

- Loại 18D, lực đầu cột 1300kg

15.122.000

"

Cột điện ly tâm, f ngọn 190mm, f gốc 456mm:

 

 

- Loại 20B, lực đầu cột 920kg

13.200.000

"

- Loại 20C, lực đầu cột 1100kg

15.124.000

"

Ống cống

 

 

Ống cống BTLT, trọng tải B-H13:

 

 

- Loại f 400 (380)

322.500

đ/m

- Loại f 600 (580)

671.000

"

- Loại f 800 (780)

1.288.250

"

- Loại f 1000 (980)

1.881.333

"

 THIẾT BỊ VÊ SINH

 

 

Chậu rửa Inox Tân Á cao cấp (TA) và Inox Đại Thành cao cấp (ĐA)

 

 

Chậu 2 hố - 1 bàn:

 

 

- ĐA1 (1200x500x180)

960.000

đ/bộ

- Góc tròn ĐA2 (1000x470x180)

765.000

"

- ĐA3 (1000x460x180)

590.000

"

- ĐA4 (1000x460x180)

670.000

"

- Góc tròn ĐA5 (1020x470x180)

675.000

"

- ĐA6 (1050x450x180)

680.000

"

- ĐA7 (1050x450x180)

780.000

"

Chậu 2 hố - 1 hố phụ ĐA10

 

 

(980x500x180)

710.000

"

Chậu 2 hố - không bàn:

 

 

- ĐA11 (800x470x180)

590.000

"

- ĐA12 (710x460x180)

540.000

"

- Góc tròn ĐA13 (710x460x180)

600.000

"

- ĐA14 (730x480x180)

585.000

"

- Góc tròn ĐA15 (730x480x180)

630.000

"

- Góc tròn ĐA17 (800x470x180)

640.000

"

Chậu 2 hố - 1 hố phụ, 1 bàn ĐA20

 

 

(1000x504x180)

630.000

"

Chậu 1 hố - 1 bàn:

 

 

- ĐA21 (700x400x180)

350.000

"

- ĐA22 (800x440x180)

410.000

"

- ĐA23 (800x420x180)

400.000

"

- ĐA24 (800x470x180)

400.000

"

- ĐA25 (800x400x180)

420.000

"

Chậu 1 hố - 1 bàn góc tròn:

 

 

- ĐA26 (860x430x180)

450.000

"

- ĐA27 (700x400x180)

420.000

"

- ĐA28 (800x440x180)

460.000

"

- ĐA29 (800x470x180)

450.000

"

Chậu 1 hố - không bàn ĐA31

 

 

(450x365x180)

240.000

"

Thiết bị vệ sinh Selta

 

 

Bệt Selta Hàn Quốc 19:

 

 

- Loại gạt

1.300.000

đ/bộ

- Loại nhấn

1.600.000

"

Chậu Selta Hàn Quốc

300.000

đ/cái

Chậu Viglacera

270.000

"

Tiểu Selta Hàn Quốc

300.000

"

Tiểu Viglacera

250.000

"

Chân chậu Viglacera

300.000

"

Chân chậu Selta Hàn Quốc

300.000

"

Sen Selta Hàn Quốc

1.300.000

đ/bộ

Sen LG

600.000

"

Van tiểu nam Selta

650.000

"

Van tiểu nữ Selta

670.000

"

Dây cấp Selta

35.000

đ/sợi

Gương Selta

650.000

đ/bộ

 

 

(Còn nữa)

Các tin khác
    Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)
    Giấy phép của Bộ Thông Tin Truyền Thông số :13-GP - TTĐT cấp ngày 18/1/2010.
    Người chịu trách nhiệm chính : Bà Nguyễn Thị Bích Thủy.
    Địa chỉ: 37B Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hà Nội. 
    Điện thoại: (04) 39746023/39780280/39745193/  - Fax: (04) 39762593 
    suc khoe gia dinhEmail :ttgcvattu@yahoo.comtin cong nghe
    Toàn c?nh thuong m?i di?n t? Vi?t Nam| Thi truong viet nam | Xe va the thao | Unlock DTDD | K?t qu? x? s? |